Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mưa; tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any or all of the forms of water particles, whether liquid or solid, that fall from the upper atmosphere (e.g., rain, hail, snow or sleet). It is a major class of hydrometeor, but it is distinguished from cloud, fog, dew, rime, frost, etc., in that it must fall. It is distinguished from cloud and virga in that it must reach the ground.
- Lượng mưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of water precipitated in any form.
- Cú ngã vộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hurried headlong fall.
- Sự kết tủa, chất kết tủadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reaction that leads to the formation of a heavier, and often less soluble, solid in a lighter liquid; the precipitate so formed at the bottom of the container.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipitationDạng gốc (base form)
- precipitationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy precipitation | Lượng mưa lớn | |
| measure precipitation | Đo lượng mưa | |
| precipitation forecast | Dự báo lượng mưa | |
| annual precipitation | Lượng mưa hàng năm | |
| precipitation reactiondanh từ | danh từ | Các phản ứng thuận nghịch trong đó sản phẩm liên tục bị loại bỏ bởi sự kết tủa, đẩy phản ứng theo một hướng |
| precipitation hardeningdanh từ | danh từ | Độ tuổi cứng lại; một kỹ thuật xử lý nhiệt để tăng cường độ năng suất của vật liệu dẻo |
| acid precipitation | Chưa có nghĩa | |
| co-precipitation | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự vội vàng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự vội vàng, sự hấp tấpUnwise or rash rapidity; sudden haste.
Xuất hiện ở từ khác
- rainđồng nghĩaThuật ngữ khoa học chỉ chung lượng nước rơi xuống bao gồm cả mưa và tuyết.
Họ từ (word family)
cùng gốc precipitation- precipitateGây ra đột ngột, thúc đẩyđộng từ, tính từ, danh từ
- precipitantCó xu hướng đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng; vội vàng, bốc đồng, hấp tấptính từ, danh từ, trạng từ
- precipitatorAi hoặc cái gì kết tủa (gây ra điều gì đó xảy ra hoặc thúc giục nó diễn ra một cách kịch liệt hoặc hấp tấp)danh từ
- precipitatelyHấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi, không thận trọng (về hành động); thiếu suy nghĩ, hấp tấp (về người)trạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprécipitation
- từ tiếng Latinhpraecipitatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , -- .Một số vùng ở Pennsylvania và Nam Jersey dự kiến sẽ có mưa vào thứ Năm, nhưng không có mưa hay tuyết nào rơi xuống phần còn lại của New Jersey, thành phố New York và hầu hết vùng New England -- tất cả các khu vực đang rất cần độ ẩm sau một mùa thu cực kỳ khô hạn.
- , material’s .Loại vật liệu lấy cảm hứng từ sinh học này sử dụng sự kết tủa canxit vi sinh để chữa lành các vết nứt tự phát sinh, từ đó tăng cường độ bền của vật liệu và giảm chi phí bảo trì.
- […] wild-goose .[...] đã hành động một cách vội vàng và có lẽ đã bắt đầu một cuộc tìm kiếm vô vọng.