Dịch

precipitation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mưa; tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any or all of the forms of water particles, whether liquid or solid, that fall from the upper atmosphere (e.g., rain, hail, snow or sleet). It is a major class of hydrometeor, but it is distinguished from cloud, fog, dew, rime, frost, etc., in that it must fall. It is distinguished from cloud and virga in that it must reach the ground.
  2. Lượng mưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of water precipitated in any form.
  3. Cú ngã vộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hurried headlong fall.
  4. Sự kết tủa, chất kết tủadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reaction that leads to the formation of a heavier, and often less soluble, solid in a lighter liquid; the precipitate so formed at the bottom of the container.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precipitationDạng gốc (base form)
  2. precipitationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heavy precipitationLượng mưa lớn
measure precipitationĐo lượng mưa
precipitation forecastDự báo lượng mưa
annual precipitationLượng mưa hàng năm
precipitation reactiondanh từCác phản ứng thuận nghịch trong đó sản phẩm liên tục bị loại bỏ bởi sự kết tủa, đẩy phản ứng theo một hướng
precipitation hardeningdanh từĐộ tuổi cứng lại; một kỹ thuật xử lý nhiệt để tăng cường độ năng suất của vật liệu dẻo
acid precipitationChưa có nghĩa
co-precipitationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự vội vàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự vội vàng, sự hấp tấpUnwise or rash rapidity; sudden haste.

Nguồn gốc (etymology)

precipitate-ion

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprécipitation
  2. từ tiếng Latinhpraecipitatio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , -- .Một số vùng ở Pennsylvania và Nam Jersey dự kiến sẽ có mưa vào thứ Năm, nhưng không có mưa hay tuyết nào rơi xuống phần còn lại của New Jersey, thành phố New York và hầu hết vùng New England -- tất cả các khu vực đang rất cần độ ẩm sau một mùa thu cực kỳ khô hạn.
  • , material’s .Loại vật liệu lấy cảm hứng từ sinh học này sử dụng sự kết tủa canxit vi sinh để chữa lành các vết nứt tự phát sinh, từ đó tăng cường độ bền của vật liệu và giảm chi phí bảo trì.
  • […] wild-goose .[...] đã hành động một cách vội vàng và có lẽ đã bắt đầu một cuộc tìm kiếm vô vọng.

AI