Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Như dầutính từCovered with or containing oil.
- Như dầu, nhờntính từResembling oil.
- Khéo mồm, ngọt xớt, giả lảtính từExcessively friendly or polite but insincere.
- Viên bi ánh dầudanh từA marble with an oily lustre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oily fish | Cá béo | |
| oily hair | Tóc dầu | |
| oily ragdanh từ | danh từ | Giẻ dính dầu |
| oily skin | Da dầu | |
| oily voice | Giọng ngọt xớt | |
| oily ricedanh từ | danh từ | Loại gạo thơm, béo được chế biến từ mỡ, nước kho, gừng, tỏi và lá dứa |
| olive oilytính từ | tính từ | Với dầu ô liu |
| olive-oilytính từ | tính từ | Với dầu ô liu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Áo mưa vải dầu
- thường dùng số nhiều (usually plural)Oilskins. (waterproof garment)
Họ từ (word family)
cùng gốc oilyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; ; máy móc dính dầu; giẻ lau dính dầu; cá béo ngậy; món ăn nhiều dầu mỡ
- , . , .Không có sóng bạc đầu cũng chẳng có sóng vỗ, vì không một gợn gió nào lay động. Chỉ có một làn sóng phẳng lặng bóng loáng như dầu nhấp nhô như nhịp thở nhẹ nhàng, cho thấy đại dương vĩnh hằng vẫn đang chuyển động và sống động.
- . Carker , , , , , , , , , mouse’s .Giám đốc Carker, kẻ có cử chỉ xảo quyệt, răng sắc nhọn, bước chân êm ái, ánh mắt ranh mãnh, miệng lưỡi ngọt xớt, tâm địa độc ác và thói quen kiểu cách, ngồi làm việc với vẻ kiên định và nhẫn nại đầy tinh tế, như thể đang rình trước cửa hang chuột.