Dịch

oily

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Như dầutính từCovered with or containing oil.
  2. Như dầu, nhờntính từResembling oil.
  3. Khéo mồm, ngọt xớt, giả lảtính từExcessively friendly or polite but insincere.
  4. Viên bi ánh dầudanh từA marble with an oily lustre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oilyDạng gốc (base form)
  2. oiliesSố nhiều (plural)
  3. oilierSo sánh hơn (comparative)
  4. oiliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oily fishCá béo
oily hairTóc dầu
oily ragdanh từGiẻ dính dầu
oily skinDa dầu
oily voiceGiọng ngọt xớt
oily ricedanh từLoại gạo thơm, béo được chế biến từ mỡ, nước kho, gừng, tỏi và lá dứa
olive oilytính từVới dầu ô liu
olive-oilytính từVới dầu ô liu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Áo mưa vải dầu
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Oilskins. (waterproof garment)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

oil-y

  1. từ tiếng Anh trung đạioylei

Ví dụ

  • ;   ;   ;   máy móc dính dầu; giẻ lau dính dầu; cá béo ngậy; món ăn nhiều dầu mỡ
  • , . , .Không có sóng bạc đầu cũng chẳng có sóng vỗ, vì không một gợn gió nào lay động. Chỉ có một làn sóng phẳng lặng bóng loáng như dầu nhấp nhô như nhịp thở nhẹ nhàng, cho thấy đại dương vĩnh hằng vẫn đang chuyển động và sống động.
  • . Carker , , , , , , , , , mouse’s .Giám đốc Carker, kẻ có cử chỉ xảo quyệt, răng sắc nhọn, bước chân êm ái, ánh mắt ranh mãnh, miệng lưỡi ngọt xớt, tâm địa độc ác và thói quen kiểu cách, ngồi làm việc với vẻ kiên định và nhẫn nại đầy tinh tế, như thể đang rình trước cửa hang chuột.

AI