Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aceitoso
B1
tính từ
(adjective)
/aθeiˈtoso/
Nghĩa chính
1
Nhiều dầu, dính dầu, ngấy dầu
tính từ
oily
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aceitoso
Dạng gốc
(base form)
aceitos
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
aceitoso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
aceitos
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
oily
Như dầu
Ví dụ
No
me
gusta
mucho
la
tempura
.
Creo
que
es
demasiado
aceitosa
.
Tôi không thích tempura cho lắm. Tôi thấy nó quá nhiều dầu.
AI
1
Nhiều dầu
1
Nhiều dầu
1
Nhiều dầu