Dịch

aceitoso

B1tính từ (adjective)
/aθeiˈtoso/

Nghĩa chính

  1. Nhiều dầu, dính dầu, ngấy dầutính từoily

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aceitosoDạng gốc (base form)
  2. aceitosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. aceitososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. aceitosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • . .Tôi không thích tempura cho lắm. Tôi thấy nó quá nhiều dầu.

AI