Dịch

oily rice

danh từ (noun)
US/ˈɔɪli ˈɹaɪs/

Nghĩa chính

  1. Loại gạo thơm, béo được chế biến từ mỡ, nước kho, gừng, tỏi và lá dứadanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of oily, flavourful rice prepared with fat, stock, ginger, garlic, and pandan leaves.

AI