Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oily rice
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɔɪ
l
i
ˈɹ
aɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Loại gạo thơm, béo được chế biến từ mỡ, nước kho, gừng, tỏi và lá dứa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A kind of oily, flavourful rice prepared with fat, stock, ginger, garlic, and pandan leaves.
AI
1
Loại gạo thơm
1
Loại gạo thơm
1
Loại gạo thơm