Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghiêm túc giả tạo, tự mãn, ăn bám hoặc ngoan đạotính từFalsely earnest, smug, ingratiating, or pious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không bóng
- Không bóng, nhờn, như tóc từ pomadeUnctuous, greasy, as hair from pomade.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc smarmyVí dụ
- , .
- , .