Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
smarmily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách smarmy
trạng từ
In a smarmy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smarmily
Dạng gốc
(base form)
more smarmily
So sánh hơn
(comparative)
most smarmily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
smarmy
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smarmily
smarm
y
Nghiêm túc giả tạo, tự mãn, ăn bám hoặc ngoan đạo
tính từ
smarm
Ngôn ngữ hoặc hành vi thô lỗ
danh từ, động từ
smarmi
ness
Thuộc tính của sự thông minh
danh từ
AI
1
Một cách smarmy
1
Một cách smarmy
1
Một cách smarmy