Nghĩa chính
- Ngôn ngữ hoặc hành vi thô lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Smarmy language or behavior.
- Phong cách tiểu thuyết của người hâm mộ trong đó các nhân vật ấm áp và quan tâm lẫn nhau nhưng không mang âm hưởng tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of fan fiction in which characters are warm and caring toward each other but without sexual overtones.
- Xu nịnh, để được không khéo léođộng từnội động từ (intransitive)To fawn, to be unctuous.
- Giải quyết một cách xu nịnh và không khéo léođộng từngoại động từ (transitive)To address in a fawning and unctuous manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- hắn luồn lọt lên các tầng lớp cao của xã hội
- ... wife's .