Dịch

gushing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phun ra, trào ra, tuôn ratính từFlowing forth suddenly or violently.
  2. Dạt dào, cảm xúc dạt dào, nồng nhiệttính từInclined to gush; effusive.
  3. Sự phun, sự trào, sự tuôndanh từThe act or motion of something that gushes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gushingDạng gốc (base form)
  2. gushingsSố nhiều (plural)
  3. more gushingSo sánh hơn (comparative)
  4. most gushingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • một khách du lịch nhiệt tình thái quá
  • , !Ồ, khi ấy những dòng nước hằng sống tuôn trào biết bao từ tảng đá bị đánh vỡ!
  • Mennad's .Máu đang phun ra từ cánh tay của Mennad.

AI