gushing
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phun ra, trào ra, tuôn ratính từFlowing forth suddenly or violently.
- Dạt dào, cảm xúc dạt dào, nồng nhiệttính từInclined to gush; effusive.
- Sự phun, sự trào, sự tuôndanh từThe act or motion of something that gushes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gushingDạng gốc (base form)
- gushingsSố nhiều (plural)
- more gushingSo sánh hơn (comparative)
- most gushingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- một khách du lịch nhiệt tình thái quá
- , !Ồ, khi ấy những dòng nước hằng sống tuôn trào biết bao từ tảng đá bị đánh vỡ!
- Mennad's .Máu đang phun ra từ cánh tay của Mennad.