gushingly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tràn trề, phun tràotrạng từSo as to gush or flow forth.
- Dạt dào, đầy cảm xúc quá mứctrạng từIn a gushing manner; with overeffusive sentimentality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gushinglyDạng gốc (base form)
- more gushinglySo sánh hơn (comparative)
- most gushinglySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , […]Chỉ cần cho một dòng điện mạnh chạy qua, để nước tràn trề chảy ra, và thỉnh thoảng lắc các cuộn phim […]
- " ," . " . ."“Chúng tôi đã đi xem Guys and Dolls ở New York,” Maria Clara dạt dào cảm xúc nói. “Thật là điển hình. Chúng tôi đã nghĩ đến bạn.”
- một nhà văn sung mãn ngập tràn cảm xúc