Nghĩa chính
- Lời chàothán từA greeting.
- Chào; Nhìn; thu hút sự chú ý đến một cái gì đóthán từHey; look; drawing attention to something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oi oi saveloythán từ | thán từ | Lời chào |
Ví dụ
- - , ? - , . , ... , !
- !
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oi oi saveloythán từ | thán từ | Lời chào |