Dịch

oi oi

thán từ (interjection)
UK/ˈɔɪ ˈɔɪ/US/ˈɔɪ ˈɔɪ/

Nghĩa chính

  1. Lời chàothán từA greeting.
  2. Chào; Nhìn; thu hút sự chú ý đến một cái gì đóthán từHey; look; drawing attention to something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

oi oi saveloythán từLời chào

Ví dụ

  • - , ? - , . , ... , !
  • !

AI