Dịch

za

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
US/zæ˧˥/

Nghĩa chính

  1. Pizzadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pizza.
  2. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Exotic marijuana.
  3. Hả, ơthán từAn expression of surprise or confusion; compare wha, huh, eh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zaDạng gốc (base form)
  2. zasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Ví dụ

  • , , "" . , "" -- .Nhưng Chris, dùng một số thuật ngữ lỗi thời của mình, khăng khăng muốn ăn "za" vào bữa tối. Hồi Chris còn trẻ đại học, "za" là từ viết tắt của pizza -- cứ như thể pizza là một từ dài cần phải viết tắt.
  • , , () / ()Cho tôi ít cỏ, thuốc, đồ uống (Wow) / Sơn xe Lamborghini lấp lánh (Wow)
  • ", ." "?""Thật ra, bằng chứng tốt nhất cho thấy Liam đang bị kiểm soát tâm trí là mọi người ở đây vẫn còn sống." "Hả?"

AI