Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ủathán từUsed to express doubt or confusion.
- Ồ, chàthán từUsed to express amusement or subtle surprise.
- Hả, nhỉthán từUsed to reinforce a question.
- Hừ, hảthán từUsed either to belittle the issuer of a statement/question, or sarcastically to indicate utter agreement, and that the statement being responded to is an extreme understatement. The intonation is changed to distinguish between the two meanings - implied dullness for belittlement, and feigned surprise for utter agreement.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yes-huhtrạng từ | trạng từ | Dùng để khẳng định một tuyên bố vừa bị người khác phủ nhận, đặc biệt khi sự phủ nhận đó ở dạng "nuh-uh" |
| yeah-huhthán từ | thán từ | Đúng; một biểu hiện của sự khẳng định |
| on the huhcụm từ | cụm từ | Không bằng phẳng, không vuông vắn, không thẳng tắp |
| baseball, huhcụm từ | cụm từ | Rõ ràng là theo dõi điều đó, điều đó có ý nghĩa, theo sau (được sử dụng như một phản ứng khi nghe điều gì đó được mong đợi, đặc trưng hoặc khuôn mẫu) |
| uh-huhtrợ từ | trợ từ | Ừ, ờ |
| huh-uhthán từ | thán từ | Không |
| uh huh | Ừ hử |
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 5
Hả
- Hả, gì cơUsed to indicate that one did not hear what was said.
Ví dụ
- ? ?Hả? Họ đi đâu rồi?
- ! .Ồ! Tôi chắc là mình đã khóa cửa khi rời đi.
- ? ?Đêm qua bạn ở đâu? Hả?
Xuất hiện ở từ khác
- heTiếng Tây Ban Nhatương đương