Dịch

I say

thán từ (interjection)
UK/ˈaɪ ˈseɪ/US/ˈaɪ ˈseɪ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dùng để nhấn mạnh hoặc khi tiếp tục sau khi chuyển hướng hoặc gián đoạnthán từUsed for emphasis, or when resuming after diversion or interruption.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

what can I saycụm từChỉ ra rằng không có gì có thể được nói sẽ thêm vào hoặc cải thiện tình hình
need I say morecụm từDùng để nói rằng khán giả có thể đoán trước được kết quả của điều gì đó
or should I saycụm từĐược ai đó nói sau một câu phát biểu, có nghĩa là đặt trước một cách chơi chữ hoặc một cách diễn đạt thông minh khác
do as I say and not as I docụm từĐừng bắt chước hành vi của tôi mà hãy tuân theo sự hướng dẫn của tôi
though I say it who should notcụm từKèm theo lời tuyên bố tự khen ngợi, như một hình thức xin lỗi khiêm tốn
shall I saytrạng từĐồng nghĩa với shall we say

3 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc phản đối
  1. An exclamation of surprise or protest.

Ví dụ

  • .Chả ai tin những gì tôi nói cả.
  • .Lời nói thương cậu là lời thật lòng đấy.
  • ?Tôi có thể nói gì về anh ấy đây?

AI