trabajar como n
Nghĩa chính
- Làm việc với vai trò là N
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trabajar como notario | Làm công chứng viên | |
| trabajar como novelista | Làm nhà tiểu thuyết |
Ví dụ
- Mary .Mary làm y tá bán thời gian.
Xuất hiện ở từ khác
- trabajakết hợplàm việc với vai trò là N