Nghĩa chính
- Namtính từOf, relating to, or coming from the south.
- Loại tiền tệ cũ của Argentina. Biểu tượng của nó là ₳danh từA former currency of Argentina. Its symbol was ₳.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- australDạng gốc (base form)
- australsSố nhiều (plural)
- more australSo sánh hơn (comparative)
- most australSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| austral-tiền tố | tiền tố | Miền Nam |
| Austral.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Australia |
| Austral Edendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kempsey, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Austral Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Đại Dương |
| austral conuredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với austral parakeet |
| Austral Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo nhỏ ở Nam Cực ở cực nam của Vịnh Penney, thuộc Quần đảo Cối xay gió |
| Austral Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo cực nam ở Polynesia thuộc Pháp |
| Austral Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Anh Úc và tiếng Anh New Zealand nói chung |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc australNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhaustralis“southern”
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaaustral
- từ tiếng Latinhaustralis