Nghĩa chính
- Thuộc đông bắc, ở phía đông bắctính từOf, related to, located in, or from the northeast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- northeasternDạng gốc (base form)
- more northeasternSo sánh hơn (comparative)
- most northeasternSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| east-northeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía đông-đông bắc |
| north-northeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía bắc-đông bắc |
| Northeastern Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong tám khu vực hành chính của Iceland |
| northeastern water tickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lone star tick |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc northeasternVí dụ
- " Kabylie?" " .""Kabylie ở đâu?" "Nó nằm ở phía đông bắc Algeria."
- Kabylie .Kabylie nằm ở phía đông bắc Algeria.
- Kabylie .Kabylie nằm ở phía đông bắc Algeria.