Dịch

northeastern

B1tính từ (adjective)
UK/ˌnɔːˈθiː.stn̩/US/ˌnorˈθiː.stɚn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc đông bắc, ở phía đông bắctính từOf, related to, located in, or from the northeast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. northeasternDạng gốc (base form)
  2. more northeasternSo sánh hơn (comparative)
  3. most northeasternSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

east-northeasterntính từCủa, trong hoặc liên quan đến phía đông-đông bắc
north-northeasterntính từCủa, trong hoặc liên quan đến phía bắc-đông bắc
Northeastern Regiondanh từ riêngMột trong tám khu vực hành chính của Iceland
northeastern water tickdanh từĐồng nghĩa với lone star tick

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

northeastern

  1. từ tiếng Anh trung đạinorþesterne
  2. từ tiếng Anh cổnorþēasterne

Ví dụ

  • " Kabylie?" " .""Kabylie ở đâu?" "Nó nằm ở phía đông bắc Algeria."
  • Kabylie .Kabylie nằm ở phía đông bắc Algeria.
  • Kabylie .Kabylie nằm ở phía đông bắc Algeria.

AI