Dịch

the west

UK/ðə ˈwɛst/US/ðə ˈwɛst/

Nghĩa chính

  1. Phương Tây

Cụm từ (phrase)

Rise of the Westdanh từ riêngĐồng nghĩa với European miracle
Gateway to the Westdanh từ riêngĐồng nghĩa với Saint Louis: Missouri, Hoa Kỳ
in the westỞ phía tây

Ví dụ

  • .Thương mại giữa phương Tây và châu Á đã tăng trưởng nhanh chóng.

AI