Nghĩa chính
- Đốt (xương) sốngdanh từAny of the bony or cartilaginous segments which make up the backbone, consisting in some lower vertebrates of several distinct elements which never become united, and in higher vertebrates having a short more or less cylindrical body whose ends articulate by pads of elastic or cartilaginous tissue with those of adjacent vertebrae and a bony arch that encloses the spinal cord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vertebraDạng gốc (base form)
- vertebrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- vertebrasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lumbar vertebradanh từ | danh từ | Các đốt sống trong năm đốt sống ở vùng thắt lưng hoặc vùng lưng dưới của cột sống |
| sacral vertebradanh từ | danh từ | Các đốt sống trong số năm đốt sống được hợp nhất để tạo thành xương cùng |
| cervical vertebradanh từ | danh từ | Đốt sống cổ |
| thoracic vertebradanh từ | danh từ | Cột sống ngực |
| coccygeal vertebradanh từ | danh từ | Các đốt sống trong số bốn đốt sống được tìm thấy trong xương cụt của con người |
| anticlinal vertebradanh từ | danh từ | Đốt sống trong một cột sống có mỏm gai (cột sống) mà các đốt sống khác nghiêng về phía đó; đốt sống tại đó hướng cột sống thay đổi |
| vertebral archdanh từ | danh từ | Phần sau của đốt sống |
| vertebral canaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spinal canal |
Ví dụ
- .Một đốt sống cổ của hươu cao cổ có thể dài 5 inch.
- .Sami bị gãy một đốt sống và mất ý thức.
- , ' ' , .Thoát vị đĩa đệm là khi sụn, được gọi là 'đĩa đệm', nằm giữa mỗi đốt sống, bị trượt ra ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đốt (xương) sống
Họ từ (word family)
cùng gốc vertebraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvertebra“a joint”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha