Dịch

vertebra

C2danh từ (noun)
UK/ˈvɜː.tɪb.ɹə/US/ˈvɝ.təb.ɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đốt (xương) sốngdanh từAny of the bony or cartilaginous segments which make up the backbone, consisting in some lower vertebrates of several distinct elements which never become united, and in higher vertebrates having a short more or less cylindrical body whose ends articulate by pads of elastic or cartilaginous tissue with those of adjacent vertebrae and a bony arch that encloses the spinal cord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vertebraDạng gốc (base form)
  2. vertebrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. vertebrasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lumbar vertebradanh từCác đốt sống trong năm đốt sống ở vùng thắt lưng hoặc vùng lưng dưới của cột sống
sacral vertebradanh từCác đốt sống trong số năm đốt sống được hợp nhất để tạo thành xương cùng
cervical vertebradanh từĐốt sống cổ
thoracic vertebradanh từCột sống ngực
coccygeal vertebradanh từCác đốt sống trong số bốn đốt sống được tìm thấy trong xương cụt của con người
anticlinal vertebradanh từĐốt sống trong một cột sống có mỏm gai (cột sống) mà các đốt sống khác nghiêng về phía đó; đốt sống tại đó hướng cột sống thay đổi
vertebral archdanh từPhần sau của đốt sống
vertebral canaldanh từĐồng nghĩa với spinal canal

Ví dụ

  • .Một đốt sống cổ của hươu cao cổ có thể dài 5 inch.
  • .Sami bị gãy một đốt sống và mất ý thức.
  • , ' ' , .Thoát vị đĩa đệm là khi sụn, được gọi là 'đĩa đệm', nằm giữa mỗi đốt sống, bị trượt ra ngoài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đốt (xương) sống

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvertebra“a joint”

Ngôn ngữ khác

AI