sacral vertebra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các đốt sống trong số năm đốt sống được hợp nhất để tạo thành xương cùngdanh từAny of the five vertebrae that are fused to form the sacrum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sacral vertebraDạng gốc (base form)
- sacral vertebrasSố nhiều (plural)
- sacral vertebrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.