Dịch

elbow

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛlbəʊ̯/US/ˈɛlboʊ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khuỷu taydanh từThe joint between the upper arm and the forearm.
  2. Khúc góc, khúc uốndanh từAny turn or bend like that of the elbow, in a wall, building, coastline, etc.; an angular or jointed part of any structure, such as the raised arm of a chair or sofa, or a short pipe fitting, turning at an angle or bent.
  3. Vùng giao điểm vòng phạtdanh từPart of a basketball court located at the intersection of the free-throw line and the free-throw lane.
  4. Đẩy bằng khuỷu tayđộng từngoại động từ (transitive)To push with the elbow or elbows; to forge ahead using the elbows to assist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elbowNguyên thể (infinitive)
  2. elbowsSố nhiều (plural)
  3. elbowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elbowingPhân từ I (present participle)
  5. elbowerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • elbow sb/sth (+adv./prep.)dùng khuỷu tay đẩy ai/cái gì (+adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

elbow greasedanh từCông sức bỏ ra
tennis elbowdanh từTình trạng viêm đau ở gân duỗi của xương cánh tay do sử dụng quá mức các cơ ở cánh tay dưới
elbow roomdanh từPhòng (không gian) để di chuyển hoặc điều động
at the elbowcụm giới từRất gần; gần trong tầm tay
more power to your elbowthán từCố lên nữa nào!
elbow dipdanh từKiểu nhúng (bài tập thể hình) trong đó người ta bắt đầu với cẳng tay và khuỷu tay tựa trên các thanh song song; một phiên bản dễ dàng hơn của kiểu nhúng kiểu Nga
elbow pitdanh từKhoeo tay
elbow tapdanh từĐồng nghĩa với elbow bump

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cú đánh bằng khuỷu tay
  1. A hit, strike, or blow with the elbow.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ellbow

  1. từ tiếng Anh trung đạielbowe“elbow”
  2. từ tiếng Anh cổelboga
  3. từ tiếng German nguyên thủy*alinabugô“elbow”

Ví dụ

  • , . ¶ " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."Cánh tay gần chạm nhau, họ ngả người thoải mái, ngồi đọc nhàn rỗi những dòng chữ gần như bị xóa đi khắc trên đó. ¶ “Tôi chưa bao giờ hiểu ý nghĩa của nó,” cô nhận xét, giọng nhẹ nhàng mà đầy khinh miệt. “Một chiếc đồng hồ mặt trời có ý nghĩa huyền bí gì đối với gã cuồng si? Tôi chắc là mình không muốn đọc câu đố trong ‘cách nhìn’ của một người đàn ông lạ.
  • , , , ; , , ; […]Nước chảy xuống với một que nhọn sắc, rồi trong đó lại có một chỗ gấp khúc bất ngờ, nơi dòng suối nhỏ len lỏi chảy qua; và bên đó bờ dốc, cao chừng bốn hoặc năm feet, phía trên nhô ra…
  • .Anh ta dùng khuỷu tay chen qua đám đông.

AI