Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Khuỷu taydanh từThe joint between the upper arm and the forearm.
- Khúc góc, khúc uốndanh từAny turn or bend like that of the elbow, in a wall, building, coastline, etc.; an angular or jointed part of any structure, such as the raised arm of a chair or sofa, or a short pipe fitting, turning at an angle or bent.
- Vùng giao điểm vòng phạtdanh từPart of a basketball court located at the intersection of the free-throw line and the free-throw lane.
- Đẩy bằng khuỷu tayđộng từngoại động từ (transitive)To push with the elbow or elbows; to forge ahead using the elbows to assist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- elbow sb/sth (+adv./prep.)dùng khuỷu tay đẩy ai/cái gì (+adv./prep.)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elbow greasedanh từ | danh từ | Công sức bỏ ra |
| tennis elbowdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm đau ở gân duỗi của xương cánh tay do sử dụng quá mức các cơ ở cánh tay dưới |
| elbow roomdanh từ | danh từ | Phòng (không gian) để di chuyển hoặc điều động |
| at the elbowcụm giới từ | cụm giới từ | Rất gần; gần trong tầm tay |
| more power to your elbowthán từ | thán từ | Cố lên nữa nào! |
| elbow dipdanh từ | danh từ | Kiểu nhúng (bài tập thể hình) trong đó người ta bắt đầu với cẳng tay và khuỷu tay tựa trên các thanh song song; một phiên bản dễ dàng hơn của kiểu nhúng kiểu Nga |
| elbow pitdanh từ | danh từ | Khoeo tay |
| elbow tapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với elbow bump |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cú đánh bằng khuỷu tay
- A hit, strike, or blow with the elbow.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc elbowNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . ¶ " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."Cánh tay gần chạm nhau, họ ngả người thoải mái, ngồi đọc nhàn rỗi những dòng chữ gần như bị xóa đi khắc trên đó. ¶ “Tôi chưa bao giờ hiểu ý nghĩa của nó,” cô nhận xét, giọng nhẹ nhàng mà đầy khinh miệt. “Một chiếc đồng hồ mặt trời có ý nghĩa huyền bí gì đối với gã cuồng si? Tôi chắc là mình không muốn đọc câu đố trong ‘cách nhìn’ của một người đàn ông lạ.
- , , , ; , , ; […]Nước chảy xuống với một que nhọn sắc, rồi trong đó lại có một chỗ gấp khúc bất ngờ, nơi dòng suối nhỏ len lỏi chảy qua; và bên đó bờ dốc, cao chừng bốn hoặc năm feet, phía trên nhô ra…
- .Anh ta dùng khuỷu tay chen qua đám đông.