Nghĩa chính
- Hành động hỗ trợ người khác vượt qua tường hoặc chướng ngại vật khác bằng cách dùng tay tạo thành một bước cho một chân của họdanh từThe act of assisting another's progress over a wall or other obstacle by forming a step for one of their feet with one's hands.
- Sự thúc đẩy, sự cải thiện đột ngột; một lợi thếdanh từA boost, a sudden improvement; an advantage, an edge.
- Hỗ trợ, giúp đỡ để bắt đầu hoặc vượt qua một vấn đề hoặc trở ngạidanh từAssistance, help given to get started or overcome a problem or obstacle.
- Thường xuyên dắt ngựa đi trên bề mặt cứngđộng từngoại động từ (transitive)To walk a horse on a hard surface regularly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leg upNguyên thể (infinitive)
- legs upSố nhiều (plural)
- leg upsSố nhiều (plural)
- legged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- legging upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get a leg upCó được sự thúc đẩy hoặc nâng đỡ