Nghĩa chính
- Có được sự thúc đẩy hoặc nâng đỡđộng từTo get a boost or a lift.
- Đạt được một số lợi thế; có được một khởi đầu thuận lợiđộng từTo gain some advantage; to get a head start.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get a leg upNguyên thể (infinitive)
- gets a leg upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got a leg up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten a leg up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting a leg upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .