Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không sử dụng vũ khítính từkhông so sánh (not comparable)Defenceless and lacking weapons.
- Thiếu cả vũ khí lẫn áo giáp bảo vệtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking both weapons and protective armour.
- Không có gai, móng vuốt hay các chi nguy hiểm khác.tính từkhông so sánh (not comparable)Not having thorns, claws, or other dangerous appendages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unarmed combat | Chiến đấu tay không |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không cần trợ giúp
- không so sánh (not comparable)Không cần trợ giúp, như trong tầm nhìn không đeo kính.Unaided, as of the vision without a glass.
Họ từ (word family)
cùng gốc unarmedTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một con sứa không có vũ khí sẽ không bao giờ bắt được con mồi.
- […] , , .
- .