Dịch

unarmed

B2tính từ (adjective)
US/ˌʌnˈɑɹmd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không sử dụng vũ khítính từkhông so sánh (not comparable)Defenceless and lacking weapons.
  2. Thiếu cả vũ khí lẫn áo giáp bảo vệtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking both weapons and protective armour.
  3. Không có gai, móng vuốt hay các chi nguy hiểm khác.tính từkhông so sánh (not comparable)Not having thorns, claws, or other dangerous appendages.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có gai
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unarmed combatChiến đấu tay không

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không cần trợ giúp
  1. không so sánh (not comparable)Không cần trợ giúp, như trong tầm nhìn không đeo kính.Unaided, as of the vision without a glass.

Họ từ (word family)

cùng gốc unarmed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một con sứa không có vũ khí sẽ không bao giờ bắt được con mồi.
  • […] , , .
  • .

AI