Dịch

inerme

C2tính từ (adjective)
/iˈneɾme/

Nghĩa chính

  1. Không có vũ khí, không có khả năng tự vệ, bất lựctính từunarmed, defenceless, helpless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inermeDạng gốc (base form)
  2. inermesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

bromo inermedanh từNước brom mịn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI