inerme
C2tính từ (adjective)
/iˈneɾme/
Nghĩa chính
- Không có vũ khí, không có khả năng tự vệ, bất lựctính từunarmed, defenceless, helpless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inermeDạng gốc (base form)
- inermesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bromo inermedanh từ | danh từ | Nước brom mịn |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .