Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unarmedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không có vũ khí; thiếu vũ khí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being unarmed; lack of weapons.
Nguồn gốc
(etymology)
unarmed
+
-ness
Ví dụ
I
saw
with
a
sinking
heart
that
their
revolver
holsters
also
were
gone
.
Was
it
because
of
the
Duke's
plan
,
and
by
his
direction
,
that
they
had
been
seduced
into
unarmedness
?
AI
1
Tính không có vũ khí
1
Tính không có vũ khí
1
Tính không có vũ khí