cross-armed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khoanh taytính từkhông so sánh (not comparable)Having the arms crossed.
- Brachiate.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Ví dụ
- , , , , 5-, .
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.