Dịch

brachiate

tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈbɹækɪət/

Nghĩa chính

  1. Có chi; có nhánhtính từHaving decussate branches.
  2. Vận động bằng cánh tayđộng từnội động từ (intransitive)To move like a brachiator; to swing from branch to branch, advance by brachiation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brachiateNguyên thể (infinitive)
  2. brachiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brachiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brachiatingPhân từ I (present participle)
  5. more brachiateSo sánh hơn (comparative)
  6. most brachiateSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có chi

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhbrachiātus
động từ

Tạo ngược từ brachiator

Ví dụ

AI