Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Xương sốngdanh từA series of bones situated at the back from the head to the pelvis of a human, or from the head to the tail of an animal, enclosing the spinal cord and providing support for the thorax and abdomen.
- Dũng khí, sự can đảm, tính kiên quyếtdanh từCourage or assertiveness.
- Sống, đường trục, sống núidanh từSomething resembling a backbone, such as a ridge, or a long, central structure from which other structures radiate.
- Gáy sáchdanh từThe narrow, bound edge of a book that encloses the inner edges of the pages, facing outwards when the book is on a shelf and typically bearing the title and the author's and publisher's name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spineDạng gốc (base form)
- spinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chill down someone's spine | Cảm giác sợ hãi ớn lạnh | |
| fracture someone's spine | Làm gãy xương sống ai đó | |
| lack a spine | Thiếu dũng khí | |
| shiver down someone's spine | Cơn ớn lạnh dọc sống lưng | |
| spine of a book | Gáy của một cuốn sách | |
| straighten someone's spine | Nắn thẳng sống lưng ai đó | |
| spine-chillingtính từ | tính từ | Làm nổi gai ốc; khủng khiếp |
| C-spinedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc vòng cổ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Gai
- Gai, ngạnhA pointed, fairly rigid protuberance or needlelike structure on an animal, shell, mushroom or plant. The botanical term technically refers to such a structure derived from a leaf or part of a leaf.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispyne
- từ tiếng Pháp cổespine
- từ tiếng Latinhspīna“a thorn; a prickle, spine; the backbone”
Cùng gốc (doublet)spina
Ví dụ
- ! […] . — .Cả lòng vị tha phi lý nữa! [...] Đừng chống lại cái ác. Đó là sự tự hủy hoại điên rồ—về bản chất cũng tệ như những tu sĩ tự đâm mình hay các ẩn sĩ gập cong xương sống trong những cái hang hầu như không đủ chỗ cho một con chó cỡ vừa.
- , .Các chủ sở hữu nhãn hiệu dù sao cũng sẽ cố gắng áp đặt cách trình bày nhãn hiệu của họ, nhưng những nhà xuất bản từ điển có dũng khí có thể chống lại áp lực đó.
- ∪ , , ₁, ₂ . , ′ ″ .Khối đa diện P∪D là một đường trục đặc biệt của M hai lần thủng, tức là của M với hai hình cầu B₁, B₂ bị cắt ra khỏi nó. Để có được một đường trục của M, chúng ta tạo một lỗ trong c′ hoặc c″ tùy thuộc vào mặt nào trong số chúng là mặt chung của các hình cầu này.