Nghĩa chính
- Liên quan đến xương sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the spine.
- Liên quan tới tủy sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the spinal cord.
- Não tê, tủy sống nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)(of a frog or other experimental animal) Having a pithed brain, but an intact surgically isolated spinal cord.
- Gây tê tủydanh từA spinal anesthesia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinalDạng gốc (base form)
- spinalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spinal columndanh từ | danh từ | Cột sống |
| spinal corddanh từ | danh từ | Tủy sống |
| spinal fracture | Gãy cột sống | |
| spinal injury | Chấn thương cột sống | |
| spinal surgery | Phẫu thuật cột sống | |
| spinal tapdanh từ | danh từ | Xông tủy |
| spinal anesthesia | Gây tê tủy | |
| spinal arterydanh từ | danh từ | Các động mạch trong số ba động mạch cung cấp máu cho tủy sống, màng của nó và các cấu trúc lân cận |
Họ từ (word family)
cùng gốc spinalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bài tập cột sống ngăn ngừa đau lưng.
- Boldi .Boldi đang hồi phục sau ca phẫu thuật cột sống.
- .Não và tủy sống đưa ra các lệnh.