espinal
B2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/espiˈnal/
Nghĩa chính
- Thuộc cột sống, thuộc tủy sốngtính từspinal
- Họ ngườidanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espinalDạng gốc (base form)
- espinalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| médula espinal | Tủy sống | |
| nervio espinaldanh từ | danh từ | Dây thần kinh cột sống |
| tríceps espinal | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Hệ thần kinh trung ương bao gồm não, tiểu não, tủy sống dài và tủy sống cột sống