espina
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/esˈpina/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gaidanh từthorn
- Xương cádanh từfishbone
- Dạng chia của espinarđộng từinflection of espinar:
- Họ Espinadanh từ riênga surname from Catalan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espinaDạng gốc (base form)
- espinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| espina clavada | Nỗi day dứt khôn nguôi | |
| espina de pescado | Xương cá | |
| espina dorsaldanh từ | danh từ | Cột sống, xương sống |
| quitar una espina | Nhổ gai | |
| sentir una espina | Cảm thấy vướng mắc | |
| uva espinadanh từ | danh từ | Quả lý gai |
| espina santadanh từ | danh từ | Cái gai của Chúa Kitô |
| dar mala espinađộng từ | động từ | Có cảm giác tồi tệ về điều gì đó; mang lại cảm giác tồi tệ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Xương sống
- Xương sống, cột sốngspine, backbone, spinal column
Ví dụ
- .Cách anh ấy nhìn tôi khiến tôi cảm thấy không ổn.
- ; .Con cá này đầy gai; đừng ăn nó.
- .Những điều đẹp đẽ nở rộ giữa những gai.