Dịch

thorn

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái gaidanh từA modified branch that is hard and sharp like a spike.
  2. Gaidanh từAny thorn-like structure on plants, such as the spine and the prickle.
  3. Cây có gai, bụi cây gaidanh từAny shrub or small tree that bears thorns, especially a hawthorn.
  4. Châm chích, làm nhói đauđộng từTo pierce with, or as if with, a thorn (sharp pointed object).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thornNguyên thể (infinitive)
  2. thornsSố nhiều (plural)
  3. thornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thorningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

a thorn in someone's sideCái gai trong mắt ai
crown of thornsdanh từMão gai
every rose has its thorncụm từHoa hồng nào cũng có gai
thorn plumdanh từCây gai đen (Prunus spinosa)
thorn treedanh từCác cây có lá giống gai, đặc biệt là cây keo
sweet thorndanh từLoài keo thuộc loài Vachellia karroo, ở miền nam châu Phi
thorn appledanh từDatura spp., đặc biệt
fairy thorndanh từĐồng nghĩa với glossy hawthorn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nỗi phiền toái
  1. Nỗi phiền toái, cái gaiThat which pricks or annoys; anything troublesome.

Ví dụ

  • , , , , , .Trên núi có một vài cây bách xù và thông piñon, cùng với xương rồng, thùa và ngọc giá, những loài cây mọng nước mọc thấp có lá nhọn hoắt và gai nhọn.
  • cây sơn tra cựa gà
  • , .Đã có một cái giằm xóc vào thân thịt tôi, một sứ giả của Sa-tan đến hành hạ tôi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithorn
  2. từ tiếng Anh cổþorn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þorn

AI