Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cái gaidanh từA modified branch that is hard and sharp like a spike.
- Gaidanh từAny thorn-like structure on plants, such as the spine and the prickle.
- Cây có gai, bụi cây gaidanh từAny shrub or small tree that bears thorns, especially a hawthorn.
- Châm chích, làm nhói đauđộng từTo pierce with, or as if with, a thorn (sharp pointed object).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a thorn in someone's side | Cái gai trong mắt ai | |
| crown of thornsdanh từ | danh từ | Mão gai |
| every rose has its thorncụm từ | cụm từ | Hoa hồng nào cũng có gai |
| thorn plumdanh từ | danh từ | Cây gai đen (Prunus spinosa) |
| thorn treedanh từ | danh từ | Các cây có lá giống gai, đặc biệt là cây keo |
| sweet thorndanh từ | danh từ | Loài keo thuộc loài Vachellia karroo, ở miền nam châu Phi |
| thorn appledanh từ | danh từ | Datura spp., đặc biệt |
| fairy thorndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với glossy hawthorn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nỗi phiền toái
- Nỗi phiền toái, cái gaiThat which pricks or annoys; anything troublesome.
Ví dụ
- , , , , , .Trên núi có một vài cây bách xù và thông piñon, cùng với xương rồng, thùa và ngọc giá, những loài cây mọng nước mọc thấp có lá nhọn hoắt và gai nhọn.
- cây sơn tra cựa gà
- , .Đã có một cái giằm xóc vào thân thịt tôi, một sứ giả của Sa-tan đến hành hạ tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc thornNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithorn
- từ tiếng Anh cổþorn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þorn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha