Nghĩa chính
- Chữ cái wynn, chữ wynndanh từA letter of the Old English alphabet, ƿ, borrowed from the futhark and used to represent the sound of w; replaced in Middle English times by the digraph uu, which later developed into the letter w.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wynnDạng gốc (base form)
- wynnsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwynne
- từ tiếng Anh cổwynn“joy, pleasure”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wunnju
Ví dụ
- , , vv, .Các kinh sinh người Norman dần thay thế chữ wynn bằng u, uu, vv và chính chữ w.
- .Trùm sòng bạc người Mỹ Steve Wynn đã hoàn tất thỏa thuận với chính quyền Macao để xây dựng một khu nghỉ dưỡng và sòng bạc xa hoa trên vùng lãnh thổ này của Trung Quốc.