Nghĩa chính
- Tiêu đề bảngdanh từAbbreviation of table header.
- Themạo từAbbreviation of the.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 4thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của fourth |
| 5thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của fifth |
| 6thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của sixth |
| 7thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của seventh |
| 8thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của eighth |
| 9thtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của ninth |
| th'đại từ, mạo từ | đại từ, mạo từ | Dạng rút gọn của the |
| th-tiền tố | tiền tố | Cái |
Họ từ (word family)
cùng gốc thVí dụ
- , , thn điều về năng lượng của b n w là, nó không phải về việc ai bình tĩnh hơn người kia, mà nó hơn thế nữa
- " . ." "! —" " , ." " ''." " . ." "Oah!""Băng này hỏng. Nó cũng là cái cuối cùng." "Phản đối! Phải có một cái khác ngoài th—" "Thực tế đi, thưa bệ hạ." "Tôi sẽ đến 'Blockbuster'." "Không còn cửa hàng nào bán băng nữa. Bạn rơi vào tình thế khó." "Oah!"
- .Một đám cháy lớn bùng phát vào tháng 6 th và th