Dịch

th

A1danh từ (noun)mạo từ (article)
US/ˈtiˈeɪtʃ/

Nghĩa chính

  1. Tiêu đề bảngdanh từAbbreviation of table header.
  2. Themạo từAbbreviation of the.

Cụm từ (phrase)

4thtính từDạng viết tắt của fourth
5thtính từDạng viết tắt của fifth
6thtính từDạng viết tắt của sixth
7thtính từDạng viết tắt của seventh
8thtính từDạng viết tắt của eighth
9thtính từDạng viết tắt của ninth
th'đại từ, mạo từDạng rút gọn của the
th-tiền tốCái

Ví dụ

  • , , thn điều về năng lượng của b n w là, nó không phải về việc ai bình tĩnh hơn người kia, mà nó hơn thế nữa
  • " . ." "! —" " , ." " ''." " . ." "Oah!""Băng này hỏng. Nó cũng là cái cuối cùng." "Phản đối! Phải có một cái khác ngoài th—" "Thực tế đi, thưa bệ hạ." "Tôi sẽ đến 'Blockbuster'." "Không còn cửa hàng nào bán băng nữa. Bạn rơi vào tình thế khó." "Oah!"
  • .Một đám cháy lớn bùng phát vào tháng 6 th và th

AI