Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đồ đạc, đồ dùng, đồdanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)personal possessions, clothes, or luggage
- tình hình, mọi chuyện, mọi sựdanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)the general situation or state of affairs
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ đạc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as things stand | Theo tình hình hiện tại | |
| how are thingscụm từ | cụm từ | Bạn có khỏe không? |
| make things worse | Làm cho tình hình tồi tệ hơn | |
| pack one's things | Thu dọn đồ đạc | |
| see thingsđộng từ | động từ | Tưởng tượng rằng người ta nhìn thấy những thứ không thực sự hiện diện; có ảo giác thị giác |
| things like that | Những thứ đại loại như vậy | |
| leave one's things | Để lại đồ đạc | |
| all thingscụm từ | cụm từ | Vạn sự, vạn vật |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của thing
- plural of thing
Họ từ (word family)
cùng gốc thingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã mang theo tất cả đồ đạc của mình chưa?
- ?Công việc thế nào?
- .Đừng nói gì kì lạ.
Xuất hiện ở từ khác
- everythingđồng nghĩaDanh từ số nhiều dùng để chỉ tình hình hoặc mọi chuyện nói chung (things are good).
- stuffđồng nghĩatừ thông dụng nhất để chỉ các đồ vật hoặc sự việc.
- cosasTiếng Tây Ban Nhatương đương