Dịch

thingy

B2danh từ (noun)đại từ (pronoun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gì đódanh từA thing (used to refer to something vaguely or when one cannot recall or does not wish to mention its name).
  2. Dương vật, của quýdanh từA penis.
  3. Người nào đóđại từA person whose name one cannot recall.
  4. Hữu hình, có tính vật chấttính từResembling or characteristic of a thing; tangible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thingyDạng gốc (base form)
  2. thingiesSố nhiều (plural)
  3. thingierSo sánh hơn (comparative)
  4. thingiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

object thingydanh từTừ được tìm thấy trong tên người dùng mà người dùng dường như có một đối tượng hoặc một thuật ngữ tiếng lóng được mô tả cho một ký tự đối tượng mới

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ; […]Tất nhiên, điều tôi thực sự nên làm là sử dụng Trợ lý Kỹ thuật số Cá nhân; một trong những cái máy tính cầm tay nhỏ xíu đó [...]
  • . .Anh ta lôi của quý của mình ra. Nó rất to.
  • .Anh ấy làm tôi nhớ đến cái người trong bộ phim đó.

AI