Dịch

chisme

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃisme/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyện phiếmdanh từgossip
  2. Đồ trang sức, đồ dùngdanh từtrinket, gadget
  3. Điều gì đó (thứ mà người ta không thể nhớ tên)danh từthingy (something whose name one cannot recall)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chismeDạng gốc (base form)
  2. chismesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rệp
  1. bedbug

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Cimex,icis
  • ¡ !

AI