| of all thingscụm giới từ | cụm giới từ | Đặc biệt; hơn những thứ khác |
| all things to all mendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với all things to all people |
| all things to all peopledanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó hoàn toàn đáp ứng được mong đợi của mọi người, bất kể những kỳ vọng đó có thể đa dạng và mâu thuẫn đến mức nào |
| all things come to those who waitcụm từ | cụm từ | Người kiên nhẫn sẽ hài lòng vào thời điểm thích hợp; kiên nhẫn là một đức tính tốt |
| all things consideredtrạng từ | trạng từ | Sau khi xét về mọi mặt |
| man is the measure of all thingscụm từ | cụm từ | Học thuyết cho rằng mọi kiến thức đều mang tính chủ quan, bắt nguồn từ những quan sát của con người và không thể có sự thật khách quan |
| all things being equaltrạng từ | trạng từ | Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài |
| time heals all thingscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với time heals all wounds |