Dịch

all things

cụm từ (phrase)
US/ˈɔl ˈθɪŋz/

Nghĩa chính

  1. Vạn sự, vạn vậtcụm từFollowed by a noun, adjective, etc.: everything related to the specified subject.

Cụm từ (phrase)

of all thingscụm giới từĐặc biệt; hơn những thứ khác
all things to all mendanh từĐồng nghĩa với all things to all people
all things to all peopledanh từAi đó hoặc điều gì đó hoàn toàn đáp ứng được mong đợi của mọi người, bất kể những kỳ vọng đó có thể đa dạng và mâu thuẫn đến mức nào
all things come to those who waitcụm từNgười kiên nhẫn sẽ hài lòng vào thời điểm thích hợp; kiên nhẫn là một đức tính tốt
all things consideredtrạng từSau khi xét về mọi mặt
man is the measure of all thingscụm từHọc thuyết cho rằng mọi kiến thức đều mang tính chủ quan, bắt nguồn từ những quan sát của con người và không thể có sự thật khách quan
all things being equaltrạng từKhông xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài
time heals all thingscụm từĐồng nghĩa với time heals all wounds

Ví dụ

  • .Chẳng có ai có thể học nhiều tới mức bieesrt hết tất cả.
  • second-level ; , , . second-level ; , .Người có trí tuệ tầng bậc 2 là người có trạng thái nhận thức nội tâm cội nguồn cuộc sống bắt nguồn từ chính tôi; là người thấu hiểu và nhận thức mọi sự vật, sự việc đến từ phía chính họ, đến từ phía hạt mầm tâm trí của bản thân họ, không đến từ chính nó. Người có trí tuệ tầng bậc hai là người không mưu cầu sự thay đổi từ phía bên ngoài mà nhận thức rất rõ là cần sự thay đổi từ phía bên trong nội tâm; là người có tâm niệm mưu cầu sự thay đổi của người khác là bắt đầu cho đau khổ, thay đổi bản thân là bắt đầu cho hạnh phúc.
  • , . […] “ , ,” Glamour's .

AI