Dịch

all things being equal

trạng từ (adverb)
US/ˈɔl ˈθɪŋz ˈbi.ɪŋ ˈikwəl/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Without considering or being affected by external factors.

Ví dụ

  • , , ?
  • , .

AI