Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all things being equal
trạng từ
(adverb)
US
/ˈɔ
l
ˈ
θ
ɪ
ŋ
z
ˈ
b
i
.
ɪ
ŋ
ˈ
i
k
w
ə
l
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without considering or being affected by external factors.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
all else being equal
all else the same
all other things being equal
ceteris paribus
other things being equal
Ví dụ
So
,
all
things
being
equal
,
who
would
you
like
to
date
?
All
things
being
equal
,
I
should
be
able
to
make
the
reunion
next
month
.
AI
1
Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài
1
Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài
1
Không xem xét hay bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài