Dịch

espinaca

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/espiˈnaka/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rau chân vịt, cải bó xôi, rau binadanh từspinach

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espinacaDạng gốc (base form)
  2. espinacasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

espinaca de CeilánRau mồng tơi
espinaca de Malabardanh từRau mồng tơi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy bắt nó phải ăn rau chân vịt.
  • .Có những người không thích rau cải bó xôi.
  • .Con trai tôi không bao giờ ăn rau bina.

AI