Dịch

spinach

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây rau binadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular edible plant, Spinacia oleracea, or its leaves.
  2. Rau giống rau binadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of numerous plants, or their leaves, which are used for greens in the same way Spinacia oleracea is or resemble it in some way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spinachDạng gốc (base form)
  2. spinachesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baby spinachRau bina non
cooked spinachRau bina nấu chín
fresh spinachRau bina tươi
spinach leavesLá rau chân vịt
spinach saladSalad rau bina
steamed spinachRau bina hấp
spinach dipdanh từMón khai vị phổ biến ở nhà hàng được làm từ rau bina và một thành phần khác như sốt mayonnaise, pho mát kem hoặc kem chua và thường dùng kèm với bánh tortilla
dark spinachdanh từLoài bướm nâu thuộc vùng Cổ Bắc giới, Pelurga comitata

Ví dụ

  • .Một lựa chọn khác là rửa kỹ rau bina và các loại rau ăn lá khác dưới vòi nước chảy trước khi ăn.
  • ?Bạn có thích ăn rau chân vịt không?
  • !Hãy ăn hết rau bina đi nhé!

AI