spinous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có nhiều gaitính từHaving many spines.
- Giống cột sống; có gaitính từSpine-like; spiny.
- Có hình chiếu sắc néttính từHaving a sharp projection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spinousDạng gốc (base form)
- more spinousSo sánh hơn (comparative)
- most spinousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spinous celldanh từ | danh từ | Loại tế bào sừng trong lớp tế bào gai của lớp biểu bì, được biết đến với hình dạng gai, liên kết với nhau do có nhiều desmosome, là những mối nối tế bào mạnh mẽ mang lại sức mạnh và sự linh hoạt cho da; những tế bào này sản xuất keratin và rất quan trọng để bảo vệ da, tạo thành một lớp giống như lưới bảo vệ trên các mô bên dưới; có thể trở thành ác tính nếu bị đột biến bởi ánh sáng mặt trời |
| spinous processdanh từ | danh từ | Mỏm xương của đốt sống nhô ra phía sau cung thần kinh và đóng vai trò gắn kết các cơ và dây chằng |
| spinous spider crabdanh từ | danh từ | Cua nhện châu Âu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Của một người: khó đối phó
- Của một người: khó đối phó, gai gócOf a person: difficult to deal with, prickly.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spinousVí dụ
- , , .
- — ; — — Joash , : " , ."
- CII .