Nghĩa chính
- Xương sốngdanh từđếm được (countable)The series of vertebrae, separated by disks, that encloses and protects the spinal cord, and runs down the middle of the back in vertebrate animals.
- Xương sống, trụ cộtdanh từđếm được (countable)Any fundamental support, structure, or infrastructure.
- Bản lĩnh, nghị lực, dũng khídanh từkhông đếm được (uncountable)Courage, fortitude, or strength.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backboneDạng gốc (base form)
- backbonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| form the backbone of something | Làm xương sống cho cái gì | |
| have no backbone | Thiếu bản lĩnh | |
| show some backbone | Thể hiện bản lĩnh | |
| the backbone of something | Xương sống của cái gì | |
| to the backbonecụm giới từ | cụm giới từ | Chính cống, hoàn toàn |
| devil's backbonedanh từ | danh từ | Loại cây mọng nước lâu năm, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Bắc và Trung Mỹ, thuộc loài Euphorbia tithymaloides (trước đây gọi là Pedilanthus tithymaloides) |
| Bustamante backbonedanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo cứng được làm từ dừa nạo và gừng |
| he is an Englishman to the backbonecụm từ | cụm từ | Hắn là một người Anh chính cống |
Ví dụ
- 0-6-0 , , .Chắc chắn có thể nói rằng loại đầu máy 0-6-0 khiêm tốn đã là xương sống cho các dịch vụ thông thường trên đường sắt Anh ngay từ những ngày đầu, và có thể vẫn sẽ tiếp tục như vậy.
- [:] , ! '! [:] ! , ![Indiana:] Tao ghét rắn lắm, Jock! Cực kỳ ghét! [Jock:] Thôi nào! Tỏ ra có chút dũng khí xem nào!
- anh ấy là cột trụ của đội bóng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xương sống
Khác