C-spine
danh từ (noun)động từ (verb)
US
Nghĩa chính
- Chiếc vòng cổdanh từđếm được (countable)A neckbrace.
- Vị trí mà cột sống cổ của bệnh nhân chấn thương được cố định để ngăn ngừa chấn thương cột sống có thể xảy ra hoặc tiếp theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position in which a trauma patient's cervical spine is immobilized to prevent possible or further spinal injury.
- Viết tắt của cervical spinal immobilizationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of cervical spinal immobilization.
- Cố định cổ và đầu của một ngườiđộng từTo immobilize a person's neck and head.
Ví dụ
- person's .
- .
- !