Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prickling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm giác kiến bò
danh từ
A sensation that prickles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prickling
Dạng gốc
(base form)
prickling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
patient
reported
intermittent
pricklings
down
his
right-hand
side
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
prickling
prickl
e
Phần mở rộng sắc nét, cứng của vỏ và biểu bì của một số loại cây (chẳng hạn như hoa hồng), được gọi một cách không chính thức là "gai"
danh từ, động từ
prickl
y
Có gai
tính từ, trạng từ, danh từ
prickling
ly
Với một hành động hoặc cảm giác châm chích
trạng từ
AI
1
Cảm giác kiến bò
1
Cảm giác kiến bò
1
Cảm giác kiến bò