cuntly
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Âm hộ, âm đạotính từVulval, vaginal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuntlyDạng gốc (base form)
- more cuntlySo sánh hơn (comparative)
- most cuntlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cực kỳ khó chịu hoặc phản đối
- Cực kỳ khó chịu hoặc phản đối; khốn kiếpExtremely unpleasant or objectionable; bitchy.