Dịch

sook

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bê mồ côi nuôi bộ, bê condanh từA poddy calf.
  2. Kẻ nhút nhát, đứa hay khóc nhè, kẻ hèn nhátdanh từA crybaby, a complainer, a whinger; a shy or timid person, a wimp; a coward.
  3. Sự hờn dỗi, cơn hờn, sự cằn nhằndanh từA sulk or complaint; an act of sulking.
  4. Tiếng gọi bê, tiếng kêu gọi bêthán từA call for calves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sookDạng gốc (base form)
  2. sooksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sook Chingdanh từ riêngVụ thảm sát có hệ thống người Hoa gốc Singapore bởi lực lượng chiếm đóng của Nhật Bản từ ngày 18 tháng 2 đến ngày 4 tháng 3 năm 1942
sooky babydanh từNgâm; một người hay khóc nhè hoặc rụt rè
sooky la-laChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 2
Cua xanh cái trưởng thành
  1. A mature female Chesapeake Bay blue crab (Callinectes sapidus).

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc sook

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Ả Rậpسُوقsūq“market”
động từ
  1. từ tiếng Anh cổsūcan“to suck”

Ví dụ

  • , ? dad's . .Chắc cậu nghĩ tớ là kẻ yếu đuối phải không? Tớ cứ phàn nàn về công việc của bố, giờ giới nghiêm còn bố cậu thì ngoại tình với mẹ cậu. Cậu đã giúp tớ nhìn nhận lại mọi thứ.
  • ‘ ! !’, . .Cứ hờn dỗi đi! Cứ hờn dỗi đi!, tất cả bọn chúng sẽ hét lên. Nhưng lần đó tôi không ra ngoài để khóc.
  • ( ) ( ) ( 2).Vòng đời của loài cua trong vịnh khiến phần lớn con đực trưởng thành xuất hiện ở vùng nước phía trên vịnh, trong khi ngược lại, tập trung cua cái trưởng thành xuất hiện ở vùng nước mặn hơn gần cửa vịnh (bảng 2).

AI