sucky
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thích hợp để múttính từSuitable for sucking
- Tệ hại, tồi tệ, kém cỏitính từBeing something which sucks, which is unpleasant or inferior.
- Xu nịnh, nịnh bợtính từTending to suck up or ingratiate oneself.
- Núm vú giả, ti giảdanh từA pacifier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sucky-suckydanh từ | danh từ | Tình yêu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự bú mút
- Sự bú mút, thổi kènA fellation, a blowjob.
Họ từ (word family)
cùng gốc suckyVí dụ
- một viên kẹo mút
- .Gã diễn viên hài đó khá là tệ trên TV tối qua.
- , , . / , , . / : , , ?Ôi không, bạn sẽ làm hư con bé mất, quá nhiều đường không tốt cho chúng. / Chắc là một cái không sao đâu, chỉ lần này thôi mà, Mildred. / Và Janine nịnh bợ: Ồ vâng, được chứ thưa Cô, làm ơn ạ?