Dịch

sucky

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thích hợp để múttính từSuitable for sucking
  2. Tệ hại, tồi tệ, kém cỏitính từBeing something which sucks, which is unpleasant or inferior.
  3. Xu nịnh, nịnh bợtính từTending to suck up or ingratiate oneself.
  4. Núm vú giả, ti giảdanh từA pacifier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suckyDạng gốc (base form)
  2. suckiesSố nhiều (plural)
  3. suckierSo sánh hơn (comparative)
  4. suckiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sucky-suckydanh từTình yêu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự bú mút
  1. Sự bú mút, thổi kènA fellation, a blowjob.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một viên kẹo mút
  • .Gã diễn viên hài đó khá là tệ trên TV tối qua.
  • , , . / , , . / : , , ?Ôi không, bạn sẽ làm hư con bé mất, quá nhiều đường không tốt cho chúng. / Chắc là một cái không sao đâu, chỉ lần này thôi mà, Mildred. / Và Janine nịnh bợ: Ồ vâng, được chứ thưa Cô, làm ơn ạ?

AI