Nghĩa chính
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hóttính từSeeking favor by way of flattery; flattering, servile.
- Sự nịnh hót, sự bợ đỡdanh từServile flattery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fawningDạng gốc (base form)
- fawningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fawningVí dụ
- : ![…]Shylock: Trông hắn giống một kẻ thu thuế nịnh hót làm sao ![…]
- : , , .Hamlet: Không, hãy để lưỡi ngọt ngào nịnh bợ vẻ xa hoa vô nghĩa, Và uốn cong đôi gối chực quỳ Nơi sự vụ lợi có thể chuốt lấy sự luồn cúi.
- Astylus, , horse-back, , , .Astylus, con trai chủ nhân họ, cưỡi ngựa đến, và một kẻ ăn bám nịnh hót luôn đi cùng, cưỡi ngựa bên cạnh cậu ta.