Dịch

fawning

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hóttính từSeeking favor by way of flattery; flattering, servile.
  2. Sự nịnh hót, sự bợ đỡdanh từServile flattery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fawningDạng gốc (base form)
  2. fawningsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : ![…]Shylock: Trông hắn giống một kẻ thu thuế nịnh hót làm sao ![…]
  • : , , .Hamlet: Không, hãy để lưỡi ngọt ngào nịnh bợ vẻ xa hoa vô nghĩa, Và uốn cong đôi gối chực quỳ Nơi sự vụ lợi có thể chuốt lấy sự luồn cúi.
  • Astylus, , horse-back, , , .Astylus, con trai chủ nhân họ, cưỡi ngựa đến, và một kẻ ăn bám nịnh hót luôn đi cùng, cưỡi ngựa bên cạnh cậu ta.

AI