Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slagger
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
l
æ
ɡ
.
ə
/
US
/ˈ
s
l
æ
ɡ
.ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người xỉ
danh từ
One who slags.
2
Người làm việc với xỉ
danh từ
One who works with slag.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slagger
Dạng gốc
(base form)
slagger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
slag
+
-er
Ví dụ
The
proper
response
to
slagging
is
to
laugh
at
oneself
while
“
getting
back
”
at
one
′
s
slagger
.
AI
1
Người xỉ
2
Người làm việc với xỉ
1
Người xỉ
2
Người làm việc với xỉ
1
Người xỉ
2
Người làm việc với xỉ